das Salettl
số nhiều: die Salettln · sinh cách: des Salettls
das Salettl nghĩa là vọng lâu.
Nghĩa của Salettl
Danh từ · giống trung
- Áo Vọng lâu.
Biến cách của Salettl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Salettl | die Salettln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Salettls | der Salettln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Salettl | den Salettln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Salettl | die Salettln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salettl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gazebo
Câu hỏi thường gặp
Salettl nghĩa là gì?
Salettl (danh từ) nghĩa là vọng lâu.
Salettl là der, die hay das?
Salettl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Salettl); số nhiều: die Salettln.