saufen
saufen nghĩa là uống, uống rượu, uống say.
Nghĩa của saufen
Động từ
- Uống.
- Uống rượu, uống say, nhậu.
Chia động từ saufen
Hiện tại Präsens
- ich saufe
- du säufst
- er/sie/es säuft
- wir saufen
- ihr sauft
- sie/Sie saufen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich soff
- du soffst
- er/sie/es soff
- wir soffen
- ihr sofft
- sie/Sie soffen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesoffen
- du hast gesoffen
- er/sie/es hat gesoffen
- wir haben gesoffen
- ihr habt gesoffen
- sie/Sie haben gesoffen
Tương lai Futur I
- ich werde saufen
- du wirst saufen
- er/sie/es wird saufen
- wir werden saufen
- ihr werdet saufen
- sie/Sie werden saufen
Giả định I Konjunktiv I
- ich saufe
- du saufest
- er/sie/es saufe
- wir saufen
- ihr saufet
- sie/Sie saufen
Mệnh lệnh Imperativ
- sauf! (du)
- sauft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của saufen
Câu ví dụ với saufen
- Saufen die Fische das Wasser? Cá có uống nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6121747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drink; to drink, especially in large quantities; to quaff; to swig; to booze; to consume alcohol excessively (in terms of quantity or frequency)
Câu hỏi thường gặp
saufen nghĩa là gì?
saufen (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, uống say.
Chia động từ saufen ở thì hiện tại thế nào?
ich saufe, du säufst, er/sie/es säuft, wir saufen, ihr sauft, sie/Sie saufen. Phân từ II: gesoffen.