TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

saufen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzaʊ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

saufen nghĩa là uống, uống rượu, uống say.

Nghĩa của saufen

Động từ

  1. Uống.
  2. Uống rượu, uống say, nhậu.

Chia động từ saufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesoffenPhân từ I: saufend

Hiện tại Präsens

  • ich saufe
  • du säufst
  • er/sie/es säuft
  • wir saufen
  • ihr sauft
  • sie/Sie saufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich soff
  • du soffst
  • er/sie/es soff
  • wir soffen
  • ihr sofft
  • sie/Sie soffen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesoffen
  • du hast gesoffen
  • er/sie/es hat gesoffen
  • wir haben gesoffen
  • ihr habt gesoffen
  • sie/Sie haben gesoffen

Tương lai Futur I

  • ich werde saufen
  • du wirst saufen
  • er/sie/es wird saufen
  • wir werden saufen
  • ihr werdet saufen
  • sie/Sie werden saufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich saufe
  • du saufest
  • er/sie/es saufe
  • wir saufen
  • ihr saufet
  • sie/Sie saufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sauf! (du)
  • sauft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của saufen

Câu ví dụ với saufen

  • Saufen die Fische das Wasser? Cá có uống nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6121747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drink; to drink, especially in large quantities; to quaff; to swig; to booze; to consume alcohol excessively (in terms of quantity or frequency)

Câu hỏi thường gặp

saufen nghĩa là gì?

saufen (động từ) nghĩa là uống, uống rượu, uống say.

Chia động từ saufen ở thì hiện tại thế nào?

ich saufe, du säufst, er/sie/es säuft, wir saufen, ihr sauft, sie/Sie saufen. Phân từ II: gesoffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.