schärfen
schärfen nghĩa là mài, vót.
Cũng là một dạng biến đổi của Schärfe — Độ nét.
Nghĩa của schärfen
Động từ
- Mài, vót.
Chia động từ schärfen
Hiện tại Präsens
- ich schärfe
- du schärfst
- er/sie/es schärft
- wir schärfen
- ihr schärft
- sie/Sie schärfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schärfte
- du schärftest
- er/sie/es schärfte
- wir schärften
- ihr schärftet
- sie/Sie schärften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschärft
- du hast geschärft
- er/sie/es hat geschärft
- wir haben geschärft
- ihr habt geschärft
- sie/Sie haben geschärft
Tương lai Futur I
- ich werde schärfen
- du wirst schärfen
- er/sie/es wird schärfen
- wir werden schärfen
- ihr werdet schärfen
- sie/Sie werden schärfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schärfe
- du schärfest
- er/sie/es schärfe
- wir schärfen
- ihr schärfet
- sie/Sie schärfen
Mệnh lệnh Imperativ
- schärf! (du)
- schärft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schärfen
Câu ví dụ với schärfen
- Er schärfte das Messer. Anh ấy lúc đó đang mài dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sharpen; to strengthen; to sharpen
Câu hỏi thường gặp
schärfen nghĩa là gì?
schärfen (động từ) nghĩa là mài, vót.
Chia động từ schärfen ở thì hiện tại thế nào?
ich schärfe, du schärfst, er/sie/es schärft, wir schärfen, ihr schärft, sie/Sie schärfen. Phân từ II: geschärft.