TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schimmern

/ˈʃɪmɐn/ giọng máy của trình duyệt

schimmern nghĩa là lung linh.

Cũng là một dạng biến đổi của Schimmer — Lung linh.

Nghĩa của schimmern

Động từ

  1. Lung linh.

Chia động từ schimmern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschimmertPhân từ I: schimmernd

Hiện tại Präsens

  • ich schimmre
  • du schimmerst
  • er/sie/es schimmert
  • wir schimmern
  • ihr schimmert
  • sie/Sie schimmern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schimmerte
  • du schimmertest
  • er/sie/es schimmerte
  • wir schimmerten
  • ihr schimmertet
  • sie/Sie schimmerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschimmert
  • du hast geschimmert
  • er/sie/es hat geschimmert
  • wir haben geschimmert
  • ihr habt geschimmert
  • sie/Sie haben geschimmert

Tương lai Futur I

  • ich werde schimmern
  • du wirst schimmern
  • er/sie/es wird schimmern
  • wir werden schimmern
  • ihr werdet schimmern
  • sie/Sie werden schimmern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schimmere
  • du schimmerest
  • er/sie/es schimmere
  • wir schimmern
  • ihr schimmeret
  • sie/Sie schimmern

Mệnh lệnh Imperativ

  • schimmre! (du)
  • schimmert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schimmern

  • Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glimmer, to shimmer

Câu hỏi thường gặp

schimmern nghĩa là gì?

schimmern (động từ) nghĩa là lung linh.

Chia động từ schimmern ở thì hiện tại thế nào?

ich schimmre, du schimmerst, er/sie/es schimmert, wir schimmern, ihr schimmert, sie/Sie schimmern. Phân từ II: geschimmert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.