schimmern
schimmern nghĩa là lung linh.
Cũng là một dạng biến đổi của Schimmer — Lung linh.
Nghĩa của schimmern
Động từ
- Lung linh.
Chia động từ schimmern
Hiện tại Präsens
- ich schimmre
- du schimmerst
- er/sie/es schimmert
- wir schimmern
- ihr schimmert
- sie/Sie schimmern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schimmerte
- du schimmertest
- er/sie/es schimmerte
- wir schimmerten
- ihr schimmertet
- sie/Sie schimmerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschimmert
- du hast geschimmert
- er/sie/es hat geschimmert
- wir haben geschimmert
- ihr habt geschimmert
- sie/Sie haben geschimmert
Tương lai Futur I
- ich werde schimmern
- du wirst schimmern
- er/sie/es wird schimmern
- wir werden schimmern
- ihr werdet schimmern
- sie/Sie werden schimmern
Giả định I Konjunktiv I
- ich schimmere
- du schimmerest
- er/sie/es schimmere
- wir schimmern
- ihr schimmeret
- sie/Sie schimmern
Mệnh lệnh Imperativ
- schimmre! (du)
- schimmert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schimmern
- Am Rande jeder Wolke schimmert Sonnenschein. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to glimmer, to shimmer
Câu hỏi thường gặp
schimmern nghĩa là gì?
schimmern (động từ) nghĩa là lung linh.
Chia động từ schimmern ở thì hiện tại thế nào?
ich schimmre, du schimmerst, er/sie/es schimmert, wir schimmern, ihr schimmert, sie/Sie schimmern. Phân từ II: geschimmert.