TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schnalle

danh từ giống cái
/ˈʃnalə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnallen · sinh cách: der Schnalle

die Schnalle nghĩa là siết chặt, khóa.

Nghĩa của Schnalle

Danh từ · giống cái

  1. Siết chặt.
  2. Khóa.

Biến cách của Schnalle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schnalledie Schnallen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schnalleder Schnallen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schnalleden Schnallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schnalledie Schnallen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnalle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anything that fastens and secures the position of something, clasp, frequently; clasp on vestments, item fastened to a garment not without decorative functions, like or particularly a buckle of a belt; door handle; clamp connection; vulva of a wolf or fox; harlot, hooker, strumpet; baggage, member of the other sex

Câu hỏi thường gặp

Schnalle nghĩa là gì?

Schnalle (danh từ) nghĩa là siết chặt, khóa.

Schnalle là der, die hay das?

Schnalle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnalle); số nhiều: die Schnallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.