die Schnalle
số nhiều: die Schnallen · sinh cách: der Schnalle
die Schnalle nghĩa là siết chặt, khóa.
Nghĩa của Schnalle
Danh từ · giống cái
- Siết chặt.
- Khóa.
Biến cách của Schnalle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schnalle | die Schnallen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schnalle | der Schnallen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schnalle | den Schnallen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schnalle | die Schnallen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnalle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anything that fastens and secures the position of something, clasp, frequently; clasp on vestments, item fastened to a garment not without decorative functions, like or particularly a buckle of a belt; door handle; clamp connection; vulva of a wolf or fox; harlot, hooker, strumpet; baggage, member of the other sex
Câu hỏi thường gặp
Schnalle nghĩa là gì?
Schnalle (danh từ) nghĩa là siết chặt, khóa.
Schnalle là der, die hay das?
Schnalle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnalle); số nhiều: die Schnallen.