der Schnalzlaut
danh từ giống đực
/ˈʃnalt͡sˌlaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Schnalzlaute · sinh cách: des Schnalzlautes
der Schnalzlaut nghĩa là tiếng tắc lưỡi, tiếng tặc lưỡi.
Nghĩa của Schnalzlaut
Danh từ · giống đực
- Tiếng tắc lưỡi, tiếng tặc lưỡi, âm chắt, âm mút.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnalzlaut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ click
Câu hỏi thường gặp
Schnalzlaut nghĩa là gì?
Schnalzlaut (danh từ) nghĩa là tiếng tắc lưỡi, tiếng tặc lưỡi.
Schnalzlaut là der, die hay das?
Schnalzlaut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnalzlaut); số nhiều: die Schnalzlaute.