TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schnalzlaut

danh từ giống đực
/ˈʃnalt͡sˌlaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnalzlaute · sinh cách: des Schnalzlautes

der Schnalzlaut nghĩa là tiếng tắc lưỡi, tiếng tặc lưỡi.

Nghĩa của Schnalzlaut

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng tắc lưỡi, tiếng tặc lưỡi, âm chắt, âm mút.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnalzlaut

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ click

Câu hỏi thường gặp

Schnalzlaut nghĩa là gì?

Schnalzlaut (danh từ) nghĩa là tiếng tắc lưỡi, tiếng tặc lưỡi.

Schnalzlaut là der, die hay das?

Schnalzlaut là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnalzlaut); số nhiều: die Schnalzlaute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.