TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schnurren

/ˈʃnʊʁən/ giọng máy của trình duyệt

schnurren nghĩa là gừ gừ, rừ rừ, khò khò.

Nghĩa của schnurren

Động từ

  1. Gừ gừ, rừ rừ, khò khò.

Chia động từ schnurren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschnurrtPhân từ I: schnurrend

Hiện tại Präsens

  • ich schnurre
  • du schnurrst
  • er/sie/es schnurrt
  • wir schnurren
  • ihr schnurrt
  • sie/Sie schnurren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnurrte
  • du schnurrtest
  • er/sie/es schnurrte
  • wir schnurrten
  • ihr schnurrtet
  • sie/Sie schnurrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschnurrt
  • du hast geschnurrt
  • er/sie/es hat geschnurrt
  • wir haben geschnurrt
  • ihr habt geschnurrt
  • sie/Sie haben geschnurrt

Tương lai Futur I

  • ich werde schnurren
  • du wirst schnurren
  • er/sie/es wird schnurren
  • wir werden schnurren
  • ihr werdet schnurren
  • sie/Sie werden schnurren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schnurre
  • du schnurrest
  • er/sie/es schnurre
  • wir schnurren
  • ihr schnurret
  • sie/Sie schnurren

Mệnh lệnh Imperativ

  • schnurr! (du)
  • schnurrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schnurren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to purr (produce a vibrating, whirring sound, especially when satisfied); to produce a “healthy” sound that indicates good function
  • Danh từ purr; a hum: the sound made by the smooth running of a mechanical system, like a well-maintained chain of a running bicycle

Câu hỏi thường gặp

schnurren nghĩa là gì?

schnurren (động từ) nghĩa là gừ gừ, rừ rừ, khò khò.

Chia động từ schnurren ở thì hiện tại thế nào?

ich schnurre, du schnurrst, er/sie/es schnurrt, wir schnurren, ihr schnurrt, sie/Sie schnurren. Phân từ II: geschnurrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.