schnurren
schnurren nghĩa là gừ gừ, rừ rừ, khò khò.
Nghĩa của schnurren
Động từ
- Gừ gừ, rừ rừ, khò khò.
Chia động từ schnurren
Hiện tại Präsens
- ich schnurre
- du schnurrst
- er/sie/es schnurrt
- wir schnurren
- ihr schnurrt
- sie/Sie schnurren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schnurrte
- du schnurrtest
- er/sie/es schnurrte
- wir schnurrten
- ihr schnurrtet
- sie/Sie schnurrten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschnurrt
- du hast geschnurrt
- er/sie/es hat geschnurrt
- wir haben geschnurrt
- ihr habt geschnurrt
- sie/Sie haben geschnurrt
Tương lai Futur I
- ich werde schnurren
- du wirst schnurren
- er/sie/es wird schnurren
- wir werden schnurren
- ihr werdet schnurren
- sie/Sie werden schnurren
Giả định I Konjunktiv I
- ich schnurre
- du schnurrest
- er/sie/es schnurre
- wir schnurren
- ihr schnurret
- sie/Sie schnurren
Mệnh lệnh Imperativ
- schnurr! (du)
- schnurrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schnurren
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to purr (produce a vibrating, whirring sound, especially when satisfied); to produce a “healthy” sound that indicates good function
- Danh từ purr; a hum: the sound made by the smooth running of a mechanical system, like a well-maintained chain of a running bicycle
Câu hỏi thường gặp
schnurren nghĩa là gì?
schnurren (động từ) nghĩa là gừ gừ, rừ rừ, khò khò.
Chia động từ schnurren ở thì hiện tại thế nào?
ich schnurre, du schnurrst, er/sie/es schnurrt, wir schnurren, ihr schnurrt, sie/Sie schnurren. Phân từ II: geschnurrt.