TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schuppen

danh từ giống đực
/ˈʃʊpən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schuppens

der Schuppen nghĩa là lán.

Cũng là một dạng biến đổi của Schuppe — Vảy.

Nghĩa của Schuppen

Danh từ · giống đực

  1. Lán.

Biến cách của Schuppen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schuppendie Schuppen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schuppensder Schuppen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schuppenden Schuppen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schuppendie Schuppen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Schuppen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschupptPhân từ I: schuppend

Hiện tại Präsens

  • ich schuppe
  • du schuppst
  • er/sie/es schuppt
  • wir schuppen
  • ihr schuppt
  • sie/Sie schuppen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schuppte
  • du schupptest
  • er/sie/es schuppte
  • wir schuppten
  • ihr schupptet
  • sie/Sie schuppten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschuppt
  • du hast geschuppt
  • er/sie/es hat geschuppt
  • wir haben geschuppt
  • ihr habt geschuppt
  • sie/Sie haben geschuppt

Tương lai Futur I

  • ich werde Schuppen
  • du wirst Schuppen
  • er/sie/es wird Schuppen
  • wir werden Schuppen
  • ihr werdet Schuppen
  • sie/Sie werden Schuppen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schuppe
  • du schuppest
  • er/sie/es schuppe
  • wir schuppen
  • ihr schuppet
  • sie/Sie schuppen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schupp! (du)
  • schuppt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schuppen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shed
  • Động từ to scale (a fish); to peel; to shove, to push, to hustle

Câu hỏi thường gặp

Schuppen nghĩa là gì?

Schuppen (danh từ) nghĩa là lán.

Schuppen là der, die hay das?

Schuppen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schuppen).

Chia động từ Schuppen ở thì hiện tại thế nào?

ich schuppe, du schuppst, er/sie/es schuppt, wir schuppen, ihr schuppt, sie/Sie schuppen. Phân từ II: geschuppt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.