der Schuppen
sinh cách: des Schuppens
der Schuppen nghĩa là lán.
Cũng là một dạng biến đổi của Schuppe — Vảy.
Nghĩa của Schuppen
Danh từ · giống đực
- Lán.
Biến cách của Schuppen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schuppen | die Schuppen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schuppens | der Schuppen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schuppen | den Schuppen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schuppen | die Schuppen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Schuppen
Hiện tại Präsens
- ich schuppe
- du schuppst
- er/sie/es schuppt
- wir schuppen
- ihr schuppt
- sie/Sie schuppen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schuppte
- du schupptest
- er/sie/es schuppte
- wir schuppten
- ihr schupptet
- sie/Sie schuppten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschuppt
- du hast geschuppt
- er/sie/es hat geschuppt
- wir haben geschuppt
- ihr habt geschuppt
- sie/Sie haben geschuppt
Tương lai Futur I
- ich werde Schuppen
- du wirst Schuppen
- er/sie/es wird Schuppen
- wir werden Schuppen
- ihr werdet Schuppen
- sie/Sie werden Schuppen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schuppe
- du schuppest
- er/sie/es schuppe
- wir schuppen
- ihr schuppet
- sie/Sie schuppen
Mệnh lệnh Imperativ
- schupp! (du)
- schuppt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schuppen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shed
- Động từ to scale (a fish); to peel; to shove, to push, to hustle
Câu hỏi thường gặp
Schuppen nghĩa là gì?
Schuppen (danh từ) nghĩa là lán.
Schuppen là der, die hay das?
Schuppen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schuppen).
Chia động từ Schuppen ở thì hiện tại thế nào?
ich schuppe, du schuppst, er/sie/es schuppt, wir schuppen, ihr schuppt, sie/Sie schuppen. Phân từ II: geschuppt.