TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwangerschaftsabbruch

danh từ giống đực
/ˈʃvaŋɐʃaft͡sˌʔapbʁʊx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwangerschaftsabbrüche · sinh cách: des Schwangerschaftsabbruches

der Schwangerschaftsabbruch nghĩa là sự phá thai.

Nghĩa của Schwangerschaftsabbruch

Danh từ · giống đực

  1. Sự phá thai.

Biến cách của Schwangerschaftsabbruch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwangerschaftsabbruchdie Schwangerschaftsabbrüche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwangerschaftsabbruchesder Schwangerschaftsabbrüche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwangerschaftsabbruchden Schwangerschaftsabbrüchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwangerschaftsabbruchdie Schwangerschaftsabbrüche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwangerschaftsabbruch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ induced abortion

Câu hỏi thường gặp

Schwangerschaftsabbruch nghĩa là gì?

Schwangerschaftsabbruch (danh từ) nghĩa là sự phá thai.

Schwangerschaftsabbruch là der, die hay das?

Schwangerschaftsabbruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwangerschaftsabbruch); số nhiều: die Schwangerschaftsabbrüche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.