die Schwarte
số nhiều: die Schwarten · sinh cách: der Schwarte
die Schwarte nghĩa là tóp mỡ.
Nghĩa của Schwarte
Danh từ · giống cái
- Tóp mỡ.
Biến cách của Schwarte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwarte | die Schwarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwarte | der Schwarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwarte | den Schwarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwarte | die Schwarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwarte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pork rind; tome (big book)
Câu hỏi thường gặp
Schwarte nghĩa là gì?
Schwarte (danh từ) nghĩa là tóp mỡ.
Schwarte là der, die hay das?
Schwarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwarte); số nhiều: die Schwarten.