TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schwarztee

danh từ giống đực
/ˈʃvaʁt͡sˌteː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwarztees · sinh cách: des Schwarztees

der Schwarztee nghĩa là hồng trà, trà đen.

Nghĩa của Schwarztee

Danh từ · giống đực

  1. Hồng trà, trà đen.

Biến cách của Schwarztee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schwarzteedie Schwarztees
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwarzteesder Schwarztees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwarzteeden Schwarztees
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schwarzteedie Schwarztees

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwarztee

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ black tea

Câu hỏi thường gặp

Schwarztee nghĩa là gì?

Schwarztee (danh từ) nghĩa là hồng trà, trà đen.

Schwarztee là der, die hay das?

Schwarztee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwarztee); số nhiều: die Schwarztees.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.