der Schwarztee
số nhiều: die Schwarztees · sinh cách: des Schwarztees
der Schwarztee nghĩa là hồng trà, trà đen.
Nghĩa của Schwarztee
Danh từ · giống đực
- Hồng trà, trà đen.
Biến cách của Schwarztee (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schwarztee | die Schwarztees |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwarztees | der Schwarztees |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwarztee | den Schwarztees |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schwarztee | die Schwarztees |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwarztee
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ black tea
Câu hỏi thường gặp
Schwarztee nghĩa là gì?
Schwarztee (danh từ) nghĩa là hồng trà, trà đen.
Schwarztee là der, die hay das?
Schwarztee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schwarztee); số nhiều: die Schwarztees.