TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwertlilie

danh từ giống cái
[ˈʃveːɐ̯tˌliːli̯ə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwertlilien · sinh cách: der Schwertlilie

die Schwertlilie nghĩa là diên vĩ.

Nghĩa của Schwertlilie

Danh từ · giống cái

  1. Diên vĩ.

Biến cách của Schwertlilie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwertliliedie Schwertlilien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwertlilieder Schwertlilien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwertlilieden Schwertlilien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwertliliedie Schwertlilien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwertlilie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iris

Câu hỏi thường gặp

Schwertlilie nghĩa là gì?

Schwertlilie (danh từ) nghĩa là diên vĩ.

Schwertlilie là der, die hay das?

Schwertlilie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwertlilie); số nhiều: die Schwertlilien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.