TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schwert

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃveːrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwerter · sinh cách: des Schwertes

das Schwert nghĩa là gươm, kiếm.

Nghĩa của Schwert

Danh từ · giống trung

  1. Gươm, kiếm.

Biến cách của Schwert (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schwertdie Schwerter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schwertesder Schwerter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schwertden Schwertern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schwertdie Schwerter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwert

Đồng nghĩa

Họ từ của Schwert

Câu ví dụ với Schwert

  • Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9033467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sword; blade (of a chainsaw etc.); dorsal fin (of certain kinds of whales); sword

Câu hỏi thường gặp

Schwert nghĩa là gì?

Schwert (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.

Schwert là der, die hay das?

Schwert là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schwert); số nhiều: die Schwerter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.