das Schwert
số nhiều: die Schwerter · sinh cách: des Schwertes
das Schwert nghĩa là gươm, kiếm.
Nghĩa của Schwert
Danh từ · giống trung
- Gươm, kiếm.
Biến cách của Schwert (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schwert | die Schwerter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schwertes | der Schwerter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwert | den Schwertern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schwert | die Schwerter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwert
Đồng nghĩa
Họ từ của Schwert
Câu ví dụ với Schwert
- Er hat sich einen Schild und ein Schwert gekauft. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9033467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sword; blade (of a chainsaw etc.); dorsal fin (of certain kinds of whales); sword
Câu hỏi thường gặp
Schwert nghĩa là gì?
Schwert (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.
Schwert là der, die hay das?
Schwert là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schwert); số nhiều: die Schwerter.