TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwinden

/ˈʃvɪndən/ giọng máy của trình duyệt

schwinden nghĩa là suy yếu, tiêu giảm.

Nghĩa của schwinden

Động từ

  1. Suy yếu, tiêu giảm.

Chia động từ schwinden

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geschwundenPhân từ I: schwindend

Hiện tại Präsens

  • ich schwinde
  • du schwindest
  • er/sie/es schwindet
  • wir schwinden
  • ihr schwindet
  • sie/Sie schwinden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwand
  • du schwandest
  • er/sie/es schwand
  • wir schwanden
  • ihr schwandet
  • sie/Sie schwanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geschwunden
  • du bist geschwunden
  • er/sie/es ist geschwunden
  • wir sind geschwunden
  • ihr seid geschwunden
  • sie/Sie sind geschwunden

Tương lai Futur I

  • ich werde schwinden
  • du wirst schwinden
  • er/sie/es wird schwinden
  • wir werden schwinden
  • ihr werdet schwinden
  • sie/Sie werden schwinden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwinde
  • du schwindest
  • er/sie/es schwinde
  • wir schwinden
  • ihr schwindet
  • sie/Sie schwinden

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwind! (du)
  • schwindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schwinden

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dwindle (to decrease, shrink, vanish)

Câu hỏi thường gặp

schwinden nghĩa là gì?

schwinden (động từ) nghĩa là suy yếu, tiêu giảm.

Chia động từ schwinden ở thì hiện tại thế nào?

ich schwinde, du schwindest, er/sie/es schwindet, wir schwinden, ihr schwindet, sie/Sie schwinden. Phân từ II: geschwunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.