der Seiher
danh từ giống đực
/ˈzaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Seihers
der Seiher nghĩa là giá lọc.
Nghĩa của Seiher
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Giá lọc.
Biến cách của Seiher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Seiher | die Seiher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Seihers | der Seiher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Seiher | den Seihern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Seiher | die Seiher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seiher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colander
Câu hỏi thường gặp
Seiher nghĩa là gì?
Seiher (danh từ) nghĩa là giá lọc.
Seiher là der, die hay das?
Seiher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seiher).