TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sekundär

/zekʊnˈdɛːr/ giọng máy của trình duyệt

sekundär nghĩa là thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.

Nghĩa của sekundär

Tính từ

  1. Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sekundär

Đồng nghĩa

Họ từ của sekundär

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ secondary, subsidiary (of lesser rank or importance); secondary (not original or direct, derived, later)

Câu hỏi thường gặp

sekundär nghĩa là gì?

sekundär (tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.