sekundär
/zekʊnˈdɛːr/ giọng máy của trình duyệt
sekundär nghĩa là thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.
Nghĩa của sekundär
Tính từ
- Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sekundär
Đồng nghĩa
Họ từ của sekundär
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secondary, subsidiary (of lesser rank or importance); secondary (not original or direct, derived, later)
Câu hỏi thường gặp
sekundär nghĩa là gì?
sekundär (tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.