shoppen
shoppen nghĩa là đi mua hàng.
Nghĩa của shoppen
Động từ
- Thông tục Đi mua hàng.
Chia động từ shoppen
Hiện tại Präsens
- ich shoppe
- du shoppst
- er/sie/es shoppt
- wir shoppen
- ihr shoppt
- sie/Sie shoppen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich shoppte
- du shopptest
- er/sie/es shoppte
- wir shoppten
- ihr shopptet
- sie/Sie shoppten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geshoppt
- du hast geshoppt
- er/sie/es hat geshoppt
- wir haben geshoppt
- ihr habt geshoppt
- sie/Sie haben geshoppt
Tương lai Futur I
- ich werde shoppen
- du wirst shoppen
- er/sie/es wird shoppen
- wir werden shoppen
- ihr werdet shoppen
- sie/Sie werden shoppen
Giả định I Konjunktiv I
- ich shoppe
- du shoppest
- er/sie/es shoppe
- wir shoppen
- ihr shoppet
- sie/Sie shoppen
Mệnh lệnh Imperativ
- shopp! (du)
- shoppt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoppen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với shoppen
- Wir gehen shoppen; wollt ihr mitkommen? Bọn tôi định đi mua sắm; cậu có muốn đi cùng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13850592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shop
Câu hỏi thường gặp
shoppen nghĩa là gì?
shoppen (động từ) nghĩa là đi mua hàng.
Chia động từ shoppen ở thì hiện tại thế nào?
ich shoppe, du shoppst, er/sie/es shoppt, wir shoppen, ihr shoppt, sie/Sie shoppen. Phân từ II: geshoppt.