TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

shoppen

/ˈʃɔpən/ giọng máy của trình duyệt

shoppen nghĩa là đi mua hàng.

Nghĩa của shoppen

Động từ

  1. Thông tục Đi mua hàng.

Chia động từ shoppen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geshopptPhân từ I: shoppend

Hiện tại Präsens

  • ich shoppe
  • du shoppst
  • er/sie/es shoppt
  • wir shoppen
  • ihr shoppt
  • sie/Sie shoppen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich shoppte
  • du shopptest
  • er/sie/es shoppte
  • wir shoppten
  • ihr shopptet
  • sie/Sie shoppten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geshoppt
  • du hast geshoppt
  • er/sie/es hat geshoppt
  • wir haben geshoppt
  • ihr habt geshoppt
  • sie/Sie haben geshoppt

Tương lai Futur I

  • ich werde shoppen
  • du wirst shoppen
  • er/sie/es wird shoppen
  • wir werden shoppen
  • ihr werdet shoppen
  • sie/Sie werden shoppen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich shoppe
  • du shoppest
  • er/sie/es shoppe
  • wir shoppen
  • ihr shoppet
  • sie/Sie shoppen

Mệnh lệnh Imperativ

  • shopp! (du)
  • shoppt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoppen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với shoppen

  • Wir gehen shoppen; wollt ihr mitkommen? Bọn tôi định đi mua sắm; cậu có muốn đi cùng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13850592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shop

Câu hỏi thường gặp

shoppen nghĩa là gì?

shoppen (động từ) nghĩa là đi mua hàng.

Chia động từ shoppen ở thì hiện tại thế nào?

ich shoppe, du shoppst, er/sie/es shoppt, wir shoppen, ihr shoppt, sie/Sie shoppen. Phân từ II: geshoppt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.