TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Silbe

danh từ giống cái
/ˈzɪl.bə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Silben · sinh cách: der Silbe

die Silbe nghĩa là âm tiết.

Nghĩa của Silbe

Danh từ · giống cái

  1. Âm tiết.

Biến cách của Silbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Silbedie Silben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Silbeder Silben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Silbeden Silben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Silbedie Silben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Silbe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syllable; hyperbole for Wort (“word”) or Satz (“sentence”)

Câu hỏi thường gặp

Silbe nghĩa là gì?

Silbe (danh từ) nghĩa là âm tiết.

Silbe là der, die hay das?

Silbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Silbe); số nhiều: die Silben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.