TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Silber-Brandschopf

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Silber-Brandschöpfe · sinh cách: des Silber-Brandschopfes

der Silber-Brandschopf nghĩa là hoa mào gà.

Nghĩa của Silber-Brandschopf

Danh từ · giống đực

  1. Hoa mào gà.

Biến cách của Silber-Brandschopf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Silber-Brandschopfdie Silber-Brandschöpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Silber-Brandschopfesder Silber-Brandschöpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Silber-Brandschopfden Silber-Brandschöpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Silber-Brandschopfdie Silber-Brandschöpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Silber-Brandschopf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plumed cockscomb (Celosia argentea)

Câu hỏi thường gặp

Silber-Brandschopf nghĩa là gì?

Silber-Brandschopf (danh từ) nghĩa là hoa mào gà.

Silber-Brandschopf là der, die hay das?

Silber-Brandschopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Silber-Brandschopf); số nhiều: die Silber-Brandschöpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.