die Silhouette
số nhiều: die Silhouetten · sinh cách: der Silhouette
die Silhouette nghĩa là bóng, hình bóng.
Nghĩa của Silhouette
Danh từ · giống cái
- Bóng, hình bóng.
Biến cách của Silhouette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Silhouette | die Silhouetten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Silhouette | der Silhouetten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Silhouette | den Silhouetten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Silhouette | die Silhouetten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Silhouette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silhouette
Câu hỏi thường gặp
Silhouette nghĩa là gì?
Silhouette (danh từ) nghĩa là bóng, hình bóng.
Silhouette là der, die hay das?
Silhouette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Silhouette); số nhiều: die Silhouetten.