TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Silhouette

danh từ giống cái
[ziˈlʊ̯ɛtə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Silhouetten · sinh cách: der Silhouette

die Silhouette nghĩa là bóng, hình bóng.

Nghĩa của Silhouette

Danh từ · giống cái

  1. Bóng, hình bóng.

Biến cách của Silhouette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Silhouettedie Silhouetten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Silhouetteder Silhouetten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Silhouetteden Silhouetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Silhouettedie Silhouetten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Silhouette

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ silhouette

Câu hỏi thường gặp

Silhouette nghĩa là gì?

Silhouette (danh từ) nghĩa là bóng, hình bóng.

Silhouette là der, die hay das?

Silhouette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Silhouette); số nhiều: die Silhouetten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.