TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spitzfindig

/ˈʃpɪt͡sˌfɪndɪç/ giọng máy của trình duyệt

spitzfindig nghĩa là nguỵ biện.

Nghĩa của spitzfindig

Tính từ

  1. Nguỵ biện.

So sánh của spitzfindig

So sánh hơnspitzfindiger
So sánh nhấtam spitzfindigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spitzfindig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ captious, quibbling, pedantic

Câu hỏi thường gặp

spitzfindig nghĩa là gì?

spitzfindig (tính từ) nghĩa là nguỵ biện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.