TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sprengen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃpʁɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

sprengen nghĩa là làm nổ tung, phá bằng thuốc nổ, tưới.

Nghĩa của sprengen

Động từ

  1. Làm nổ tung, phá bằng thuốc nổ. (biên soạn)
  2. Tưới (nước) (biên soạn)

Chia động từ sprengen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesprengtPhân từ I: sprengend

Hiện tại Präsens

  • ich sprenge
  • du sprengst
  • er/sie/es sprengt
  • wir sprengen
  • ihr sprengt
  • sie/Sie sprengen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sprengte
  • du sprengtest
  • er/sie/es sprengte
  • wir sprengten
  • ihr sprengtet
  • sie/Sie sprengten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesprengt
  • du hast gesprengt
  • er/sie/es hat gesprengt
  • wir haben gesprengt
  • ihr habt gesprengt
  • sie/Sie haben gesprengt

Tương lai Futur I

  • ich werde sprengen
  • du wirst sprengen
  • er/sie/es wird sprengen
  • wir werden sprengen
  • ihr werdet sprengen
  • sie/Sie werden sprengen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sprenge
  • du sprengest
  • er/sie/es sprenge
  • wir sprengen
  • ihr sprenget
  • sie/Sie sprengen

Mệnh lệnh Imperativ

  • spreng! (du)
  • sprengt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của sprengen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow up, to blast; to sprinkle

Câu hỏi thường gặp

sprengen nghĩa là gì?

sprengen (động từ) nghĩa là làm nổ tung, phá bằng thuốc nổ, tưới.

Chia động từ sprengen ở thì hiện tại thế nào?

ich sprenge, du sprengst, er/sie/es sprengt, wir sprengen, ihr sprengt, sie/Sie sprengen. Phân từ II: gesprengt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.