sprengen
sprengen nghĩa là làm nổ tung, phá bằng thuốc nổ, tưới.
Nghĩa của sprengen
Động từ
- Làm nổ tung, phá bằng thuốc nổ. (biên soạn)
- Tưới (nước) (biên soạn)
Chia động từ sprengen
Hiện tại Präsens
- ich sprenge
- du sprengst
- er/sie/es sprengt
- wir sprengen
- ihr sprengt
- sie/Sie sprengen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sprengte
- du sprengtest
- er/sie/es sprengte
- wir sprengten
- ihr sprengtet
- sie/Sie sprengten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesprengt
- du hast gesprengt
- er/sie/es hat gesprengt
- wir haben gesprengt
- ihr habt gesprengt
- sie/Sie haben gesprengt
Tương lai Futur I
- ich werde sprengen
- du wirst sprengen
- er/sie/es wird sprengen
- wir werden sprengen
- ihr werdet sprengen
- sie/Sie werden sprengen
Giả định I Konjunktiv I
- ich sprenge
- du sprengest
- er/sie/es sprenge
- wir sprengen
- ihr sprenget
- sie/Sie sprengen
Mệnh lệnh Imperativ
- spreng! (du)
- sprengt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của sprengen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blow up, to blast; to sprinkle
Câu hỏi thường gặp
sprengen nghĩa là gì?
sprengen (động từ) nghĩa là làm nổ tung, phá bằng thuốc nổ, tưới.
Chia động từ sprengen ở thì hiện tại thế nào?
ich sprenge, du sprengst, er/sie/es sprengt, wir sprengen, ihr sprengt, sie/Sie sprengen. Phân từ II: gesprengt.