der Sprecher
sinh cách: des Sprechers
der Sprecher nghĩa là người phát ngôn, phát ngôn viên, tiêu biểu, đại biểu.
Nghĩa của Sprecher
Danh từ · giống đực
- Người phát ngôn, phát ngôn viên.
- Tiêu biểu, đại biểu.
Biến cách của Sprecher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sprecher | die Sprecher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sprechers | der Sprecher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sprecher | den Sprechern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sprecher | die Sprecher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Sprecher
Câu ví dụ với Sprecher
- Der Sprecher ist aus Malaysia. Người nói đến từ Mã Lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3005643
- Der Sprecher räusperte sich. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one who speaks in a presentation or performance, such as a radio drama or voiceover; an announcer, newsreader; a spokesperson, representative; a speaker of a given language
Câu hỏi thường gặp
Sprecher nghĩa là gì?
Sprecher (danh từ) nghĩa là người phát ngôn, phát ngôn viên, tiêu biểu, đại biểu.
Sprecher là der, die hay das?
Sprecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sprecher).