TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stabsunteroffizier

danh từ giống đực
/ˈʃtapsʔʊntɐʔɔfiˌt͡siːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stabsunteroffiziere · sinh cách: des Stabsunteroffiziers

der Stabsunteroffizier nghĩa là trung sĩ.

Nghĩa của Stabsunteroffizier

Danh từ · giống đực

  1. Trung sĩ.

Biến cách của Stabsunteroffizier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stabsunteroffizierdie Stabsunteroffiziere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stabsunteroffiziersder Stabsunteroffiziere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stabsunteroffizierden Stabsunteroffizieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stabsunteroffizierdie Stabsunteroffiziere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stabsunteroffizier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sergeant (non-commissioned officer rank)

Câu hỏi thường gặp

Stabsunteroffizier nghĩa là gì?

Stabsunteroffizier (danh từ) nghĩa là trung sĩ.

Stabsunteroffizier là der, die hay das?

Stabsunteroffizier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stabsunteroffizier); số nhiều: die Stabsunteroffiziere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.