TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

studieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtuˈdiːrən/ giọng máy của trình duyệt

studieren nghĩa là học đại học, theo học, nghiên cứu.

Nghĩa của studieren

Động từ

  1. Học đại học, theo học (ngành: Medizin studieren — học y) (biên soạn)
  2. Nghiên cứu, xem kỹ. (biên soạn)

Chia động từ studieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: studiertPhân từ I: studierend

Hiện tại Präsens

  • ich studiere
  • du studierst
  • er/sie/es studiert
  • wir studieren
  • ihr studiert
  • sie/Sie studieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich studierte
  • du studiertest
  • er/sie/es studierte
  • wir studierten
  • ihr studiertet
  • sie/Sie studierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe studiert
  • du hast studiert
  • er/sie/es hat studiert
  • wir haben studiert
  • ihr habt studiert
  • sie/Sie haben studiert

Tương lai Futur I

  • ich werde studieren
  • du wirst studieren
  • er/sie/es wird studieren
  • wir werden studieren
  • ihr werdet studieren
  • sie/Sie werden studieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich studiere
  • du studierest
  • er/sie/es studiere
  • wir studieren
  • ihr studieret
  • sie/Sie studieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • studier! (du)
  • studiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với studieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với studieren

  • Ich möchte in Paris studieren. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #566
  • Tom hat sich entschieden, Jura zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775502
  • Tom hat sich entschieden, Rechtswissenschaften zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775503
  • Tom hat sich entschieden, Jus zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562204
  • Sie hat sich entschieden, im Ausland zu studieren. Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1715324
  • Man kann nicht fleißig genug studieren. Không được học nhiều quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5458639
  • Ich will kein Französisch studieren. Tôi không muốn học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2535114
  • Mein Traum ist es, Vietnamesisch in Hanoi zu studieren. Ước mơ của tôi là được học tiếng Việt ở Hà Nội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10262378

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to study at university or college level; to be a student (of); to study scientifically; to research; to perform a study on; to look at minutely; to study; to peruse; to analyse

Câu hỏi thường gặp

studieren nghĩa là gì?

studieren (động từ) nghĩa là học đại học, theo học, nghiên cứu.

Chia động từ studieren ở thì hiện tại thế nào?

ich studiere, du studierst, er/sie/es studiert, wir studieren, ihr studiert, sie/Sie studieren. Phân từ II: studiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.