der Stutz
danh từ giống đực
/ʃtʊt͡s/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Stutzes
der Stutz nghĩa là franc thụy sĩ.
Nghĩa của Stutz
Danh từ · giống đực
- Thụy Sĩ, Thân mật Franc thụy sĩ.
Biến cách của Stutz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stutz | die Stutz |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stutzes | der Stutz |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stutz | den Stutz |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stutz | die Stutz |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stutz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Swiss franc, especially the 1 franc coin; money
Câu hỏi thường gặp
Stutz nghĩa là gì?
Stutz (danh từ) nghĩa là franc thụy sĩ.
Stutz là der, die hay das?
Stutz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stutz).