TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stutz

danh từ giống đực
/ʃtʊt͡s/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Stutzes

der Stutz nghĩa là franc thụy sĩ.

Nghĩa của Stutz

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ, Thân mật Franc thụy sĩ.

Biến cách của Stutz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stutzdie Stutz
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stutzesder Stutz
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stutzden Stutz
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stutzdie Stutz

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stutz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Swiss franc, especially the 1 franc coin; money

Câu hỏi thường gặp

Stutz nghĩa là gì?

Stutz (danh từ) nghĩa là franc thụy sĩ.

Stutz là der, die hay das?

Stutz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stutz).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.