TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

surfen

/ˈsœʁfn̩/ giọng máy của trình duyệt

surfen nghĩa là lướt sóng, lướt web, lướt mạng.

Nghĩa của surfen

Động từ

  1. Lướt sóng.
  2. Lướt web, lướt mạng.

Chia động từ surfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesurftPhân từ I: surfend

Hiện tại Präsens

  • ich surfe
  • du surfst
  • er/sie/es surft
  • wir surfen
  • ihr surft
  • sie/Sie surfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich surfte
  • du surftest
  • er/sie/es surfte
  • wir surften
  • ihr surftet
  • sie/Sie surften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesurft
  • du hast gesurft
  • er/sie/es hat gesurft
  • wir haben gesurft
  • ihr habt gesurft
  • sie/Sie haben gesurft

Tương lai Futur I

  • ich werde surfen
  • du wirst surfen
  • er/sie/es wird surfen
  • wir werden surfen
  • ihr werdet surfen
  • sie/Sie werden surfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich surfe
  • du surfest
  • er/sie/es surfe
  • wir surfen
  • ihr surfet
  • sie/Sie surfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • surf! (du)
  • surft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surfen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surf; to surf (the Web)

Câu hỏi thường gặp

surfen nghĩa là gì?

surfen (động từ) nghĩa là lướt sóng, lướt web, lướt mạng.

Chia động từ surfen ở thì hiện tại thế nào?

ich surfe, du surfst, er/sie/es surft, wir surfen, ihr surft, sie/Sie surfen. Phân từ II: gesurft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.