TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Symbolik

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Symboliken · sinh cách: der Symbolik

die Symbolik nghĩa là thơ tượng trưng.

Nghĩa của Symbolik

Danh từ · giống cái

  1. Thơ tượng trưng.

Biến cách của Symbolik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Symbolikdie Symboliken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Symbolikder Symboliken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Symbolikden Symboliken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Symbolikdie Symboliken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Symbolik

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ symbolism (the general concept); symbolic meaning (the concrete meaning of a particular representative)

Câu hỏi thường gặp

Symbolik nghĩa là gì?

Symbolik (danh từ) nghĩa là thơ tượng trưng.

Symbolik là der, die hay das?

Symbolik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Symbolik); số nhiều: die Symboliken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.