die Synopse
số nhiều: die Synopsen · sinh cách: der Synopse
die Synopse nghĩa là tóm tắt.
Nghĩa của Synopse
Danh từ · giống cái
- Tóm tắt.
Biến cách của Synopse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Synopse | die Synopsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Synopse | der Synopsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Synopse | den Synopsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Synopse | die Synopsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Synopse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ display of texts side-by-side for ease of comparison; synopsis (brief summary)
Câu hỏi thường gặp
Synopse nghĩa là gì?
Synopse (danh từ) nghĩa là tóm tắt.
Synopse là der, die hay das?
Synopse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Synopse); số nhiều: die Synopsen.