TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Syntax

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈzʏntaks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Syntaxen · sinh cách: des/der Syntax

der/die Syntax nghĩa là cú pháp, cú pháp học.

Nghĩa của Syntax

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Từ cổ Cú pháp.
  2. Từ cổ Cú pháp học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Syntax

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syntax

Câu hỏi thường gặp

Syntax nghĩa là gì?

Syntax (danh từ) nghĩa là cú pháp, cú pháp học.

Syntax là der, die hay das?

Syntax là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Syntax); số nhiều: die Syntaxen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.