der/die Syntax
danh từ giống đực hoặc cái
/ˈzʏntaks/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Syntaxen · sinh cách: des/der Syntax
der/die Syntax nghĩa là cú pháp, cú pháp học.
Nghĩa của Syntax
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Từ cổ Cú pháp.
- Từ cổ Cú pháp học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Syntax
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syntax
Câu hỏi thường gặp
Syntax nghĩa là gì?
Syntax (danh từ) nghĩa là cú pháp, cú pháp học.
Syntax là der, die hay das?
Syntax là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Syntax); số nhiều: die Syntaxen.