TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tannenbaum

danh từ giống đực
/ˈtanənˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tannenbäume · sinh cách: des Tannenbaumes

der Tannenbaum nghĩa là linh sam.

Nghĩa của Tannenbaum

Danh từ · giống đực

  1. Linh sam.

Biến cách của Tannenbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tannenbaumdie Tannenbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tannenbaumesder Tannenbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tannenbaumden Tannenbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tannenbaumdie Tannenbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tannenbaum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fir tree; Christmas tree

Câu hỏi thường gặp

Tannenbaum nghĩa là gì?

Tannenbaum (danh từ) nghĩa là linh sam.

Tannenbaum là der, die hay das?

Tannenbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tannenbaum); số nhiều: die Tannenbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.