TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tartüfferie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tartüfferien · sinh cách: der Tartüfferie

die Tartüfferie nghĩa là đạo đức giả, giả hình.

Nghĩa của Tartüfferie

Danh từ · giống cái

  1. Đạo đức giả, giả hình.

Biến cách của Tartüfferie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tartüfferiedie Tartüfferien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tartüfferieder Tartüfferien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tartüfferieden Tartüfferien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tartüfferiedie Tartüfferien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tartüfferie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypocrisy

Câu hỏi thường gặp

Tartüfferie nghĩa là gì?

Tartüfferie (danh từ) nghĩa là đạo đức giả, giả hình.

Tartüfferie là der, die hay das?

Tartüfferie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tartüfferie); số nhiều: die Tartüfferien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.