der Taufpate
số nhiều: die Taufpaten · sinh cách: des Taufpaten
der Taufpate nghĩa là cha đỡ đầu.
Nghĩa của Taufpate
Danh từ · giống đực
- Cha đỡ đầu.
Biến cách của Taufpate (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Taufpate | die Taufpaten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Taufpaten | der Taufpaten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Taufpaten | den Taufpaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Taufpaten | die Taufpaten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taufpate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ godfather
Câu hỏi thường gặp
Taufpate nghĩa là gì?
Taufpate (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu.
Taufpate là der, die hay das?
Taufpate là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Taufpate); số nhiều: die Taufpaten.