TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Taxifahrer

danh từ giống đực
/ˈtaksiˌfaːʁəʁ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Taxifahrers

der Taxifahrer nghĩa là lái xe tắc xi.

Nghĩa của Taxifahrer

Danh từ · giống đực

  1. Lái xe tắc xi.

Biến cách của Taxifahrer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Taxifahrerdie Taxifahrer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Taxifahrersder Taxifahrer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Taxifahrerden Taxifahrern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Taxifahrerdie Taxifahrer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taxifahrer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Taxifahrer

  • Ich bin ein guter Taxifahrer. Tôi là một tài xế taxi tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823068
  • Ihr Vater ist Taxifahrer. Cha họ là một tài xế taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taxi driver, cabdriver, cabbie (male or of unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Taxifahrer nghĩa là gì?

Taxifahrer (danh từ) nghĩa là lái xe tắc xi.

Taxifahrer là der, die hay das?

Taxifahrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Taxifahrer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.