der Taxifahrer
sinh cách: des Taxifahrers
der Taxifahrer nghĩa là lái xe tắc xi.
Nghĩa của Taxifahrer
Danh từ · giống đực
- Lái xe tắc xi.
Biến cách của Taxifahrer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Taxifahrer | die Taxifahrer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Taxifahrers | der Taxifahrer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Taxifahrer | den Taxifahrern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Taxifahrer | die Taxifahrer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Taxifahrer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Taxifahrer
- Ich bin ein guter Taxifahrer. Tôi là một tài xế taxi tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823068
- Ihr Vater ist Taxifahrer. Cha họ là một tài xế taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taxi driver, cabdriver, cabbie (male or of unspecified sex)
Câu hỏi thường gặp
Taxifahrer nghĩa là gì?
Taxifahrer (danh từ) nghĩa là lái xe tắc xi.
Taxifahrer là der, die hay das?
Taxifahrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Taxifahrer).