TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Toast

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/toːst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Toasts · sinh cách: des Toastes

der Toast nghĩa là bánh mì nướng.

Nghĩa của Toast

Danh từ · giống đực

  1. Bánh mì nướng.

Biến cách của Toast (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Toastdie Toasts
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Toastesder Toasts
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Toastden Toasts
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Toastdie Toasts

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Toast

Câu ví dụ với Toast

  • Zum Frühstück esse ich immer Toast und trinke Kaffee. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toast (salutation); toast (toasted bread); soft, roughly square white bread, toasted or not

Câu hỏi thường gặp

Toast nghĩa là gì?

Toast (danh từ) nghĩa là bánh mì nướng.

Toast là der, die hay das?

Toast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Toast); số nhiều: die Toasts.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.