der Toast
số nhiều: die Toasts · sinh cách: des Toastes
der Toast nghĩa là bánh mì nướng.
Nghĩa của Toast
Danh từ · giống đực
- Bánh mì nướng.
Biến cách của Toast (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Toast | die Toasts |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Toastes | der Toasts |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Toast | den Toasts |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Toast | die Toasts |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Toast
Câu ví dụ với Toast
- Zum Frühstück esse ich immer Toast und trinke Kaffee. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toast (salutation); toast (toasted bread); soft, roughly square white bread, toasted or not
Câu hỏi thường gặp
Toast nghĩa là gì?
Toast (danh từ) nghĩa là bánh mì nướng.
Toast là der, die hay das?
Toast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Toast); số nhiều: die Toasts.