die Tonkunst
số nhiều: die Tonkünste · sinh cách: der Tonkunst
die Tonkunst nghĩa là âm nhạc.
Nghĩa của Tonkunst
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc.
Biến cách của Tonkunst (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tonkunst | die Tonkünste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tonkunst | der Tonkünste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tonkunst | den Tonkünsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tonkunst | die Tonkünste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tonkunst
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ music
Câu hỏi thường gặp
Tonkunst nghĩa là gì?
Tonkunst (danh từ) nghĩa là âm nhạc.
Tonkunst là der, die hay das?
Tonkunst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tonkunst); số nhiều: die Tonkünste.