TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tumor

danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtuːˌmoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tumoren · sinh cách: des Tumors

der Tumor nghĩa là u.

Nghĩa của Tumor

Danh từ · giống đực

  1. U.

Biến cách của Tumor (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tumordie Tumoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tumorsder Tumoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tumorden Tumoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tumordie Tumoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tumor

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tumor, tumour

Câu hỏi thường gặp

Tumor nghĩa là gì?

Tumor (danh từ) nghĩa là u.

Tumor là der, die hay das?

Tumor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tumor); số nhiều: die Tumoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.