unbedarft
[ˈʊnbəˌdaʁft] giọng máy của trình duyệt
unbedarft nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời.
Nghĩa của unbedarft
Tính từ
- Không đầu mối, không hiểu đời, không manh mối.
So sánh của unbedarft
| So sánh hơn | unbedarfter |
| So sánh nhất | am unbedarftesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbedarft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clueless; inexperienced; unexperienced; simple-minded, naive
Câu hỏi thường gặp
unbedarft nghĩa là gì?
unbedarft (tính từ) nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời.