TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unbedarft

[ˈʊnbəˌdaʁft] giọng máy của trình duyệt

unbedarft nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời.

Nghĩa của unbedarft

Tính từ

  1. Không đầu mối, không hiểu đời, không manh mối.

So sánh của unbedarft

So sánh hơnunbedarfter
So sánh nhấtam unbedarftesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbedarft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ clueless; inexperienced; unexperienced; simple-minded, naive

Câu hỏi thường gặp

unbedarft nghĩa là gì?

unbedarft (tính từ) nghĩa là không đầu mối, không hiểu đời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.