die Unterseite
số nhiều: die Unterseiten · sinh cách: der Unterseite
die Unterseite nghĩa là đáy.
Nghĩa của Unterseite
Danh từ · giống cái
- Đáy.
Biến cách của Unterseite (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unterseite | die Unterseiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unterseite | der Unterseiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unterseite | den Unterseiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unterseite | die Unterseiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Unterseite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underside, underneath, bottom; underbelly; subpage
Câu hỏi thường gặp
Unterseite nghĩa là gì?
Unterseite (danh từ) nghĩa là đáy.
Unterseite là der, die hay das?
Unterseite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterseite); số nhiều: die Unterseiten.