TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

untertauchen

[ˈʊntɐˌtaʊ̯χn̩] giọng máy của trình duyệt

untertauchen nghĩa là dìm.

Nghĩa của untertauchen

Động từ

  1. Dìm.

Chia động từ untertauchen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: untergetauchtPhân từ I: untertauchend

Động từ tách: tiểu từ unter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich tauche unter…).

Hiện tại Präsens

  • ich tauche unter
  • du tauchst unter
  • er/sie/es taucht unter
  • wir tauchen unter
  • ihr taucht unter
  • sie/Sie tauchen unter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tauchte unter
  • du tauchtest unter
  • er/sie/es tauchte unter
  • wir tauchten unter
  • ihr tauchtet unter
  • sie/Sie tauchten unter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin untergetaucht
  • du bist untergetaucht
  • er/sie/es ist untergetaucht
  • wir sind untergetaucht
  • ihr seid untergetaucht
  • sie/Sie sind untergetaucht

Tương lai Futur I

  • ich werde untertauchen
  • du wirst untertauchen
  • er/sie/es wird untertauchen
  • wir werden untertauchen
  • ihr werdet untertauchen
  • sie/Sie werden untertauchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tauche unter
  • du tauchest unter
  • er/sie/es tauche unter
  • wir tauchen unter
  • ihr tauchet unter
  • sie/Sie tauchen unter

Mệnh lệnh Imperativ

  • tauch unter! (du)
  • taucht unter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untertauchen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dive, to plunge (of a diver, etc.); to submerge (of a submarine, etc.); to disappear, to go hiding

Câu hỏi thường gặp

untertauchen nghĩa là gì?

untertauchen (động từ) nghĩa là dìm.

Chia động từ untertauchen ở thì hiện tại thế nào?

ich tauche unter, du tauchst unter, er/sie/es taucht unter, wir tauchen unter, ihr taucht unter, sie/Sie tauchen unter. Phân từ II: untergetaucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.