der Untertitel
sinh cách: des Untertitels
der Untertitel nghĩa là phụ đề.
Nghĩa của Untertitel
Danh từ · giống đực
- Phụ đề.
Biến cách của Untertitel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Untertitel | die Untertitel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Untertitels | der Untertitel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Untertitel | den Untertiteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Untertitel | die Untertitel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Untertitel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Untertitel
- Gestern habe ich ein Video übersetzt und Untertitel auf Esperanto und Spanisch kreiert. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subheading; subtitle; caption (of a picture)
Câu hỏi thường gặp
Untertitel nghĩa là gì?
Untertitel (danh từ) nghĩa là phụ đề.
Untertitel là der, die hay das?
Untertitel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Untertitel).