TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Untertitel

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊntɐˌtiːtl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Untertitels

der Untertitel nghĩa là phụ đề.

Nghĩa của Untertitel

Danh từ · giống đực

  1. Phụ đề.

Biến cách của Untertitel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Untertiteldie Untertitel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Untertitelsder Untertitel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Untertitelden Untertiteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Untertiteldie Untertitel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Untertitel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Untertitel

  • Gestern habe ich ein Video übersetzt und Untertitel auf Esperanto und Spanisch kreiert. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subheading; subtitle; caption (of a picture)

Câu hỏi thường gặp

Untertitel nghĩa là gì?

Untertitel (danh từ) nghĩa là phụ đề.

Untertitel là der, die hay das?

Untertitel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Untertitel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.