die Unterwelt
số nhiều: die Unterwelten · sinh cách: der Unterwelt
die Unterwelt nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.
Nghĩa của Unterwelt
Danh từ · giống cái
- Kiếp sau, thế giới bên kia.
Biến cách của Unterwelt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unterwelt | die Unterwelten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unterwelt | der Unterwelten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unterwelt | den Unterwelten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unterwelt | die Unterwelten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unterwelt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ netherworld, underworld, Hades, Sheol (kind of afterlife that is neither heaven nor hell); underworld (world of crime); this world, the earthly life (as opposed to heaven)
Câu hỏi thường gặp
Unterwelt nghĩa là gì?
Unterwelt (danh từ) nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.
Unterwelt là der, die hay das?
Unterwelt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterwelt); số nhiều: die Unterwelten.