TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

urban

/ʊʁˈbaːn/ giọng máy của trình duyệt

urban nghĩa là thành phố, đô thị.

Nghĩa của urban

Tính từ

  1. Thành phố, đô thị, thành thị.

So sánh của urban

So sánh hơnurbaner
So sánh nhấtam urbansten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urban

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ urban

Câu hỏi thường gặp

urban nghĩa là gì?

urban (tính từ) nghĩa là thành phố, đô thị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.