TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Valenz

danh từ giống cái
/vaˈlɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Valenzen · sinh cách: der Valenz

die Valenz nghĩa là hóa trị, diễn trị, kết trị.

Nghĩa của Valenz

Danh từ · giống cái

  1. Hóa trị.
  2. Diễn trị, kết trị.

Biến cách của Valenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Valenzdie Valenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Valenzder Valenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Valenzden Valenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Valenzdie Valenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Valenz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valence, valency; valence; valency, degree

Câu hỏi thường gặp

Valenz nghĩa là gì?

Valenz (danh từ) nghĩa là hóa trị, diễn trị, kết trị.

Valenz là der, die hay das?

Valenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Valenz); số nhiều: die Valenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.