die Vergleichung
số nhiều: die Vergleichungen · sinh cách: der Vergleichung
die Vergleichung nghĩa là sự so sánh.
Nghĩa của Vergleichung
Danh từ · giống cái
- Sự so sánh.
Biến cách của Vergleichung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vergleichung | die Vergleichungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vergleichung | der Vergleichungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vergleichung | den Vergleichungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vergleichung | die Vergleichungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vergleichung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comparison, collation
Câu hỏi thường gặp
Vergleichung nghĩa là gì?
Vergleichung (danh từ) nghĩa là sự so sánh.
Vergleichung là der, die hay das?
Vergleichung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vergleichung); số nhiều: die Vergleichungen.