TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschütten

[fɛɐ̯ˈʃʏtn̩] giọng máy của trình duyệt

verschütten nghĩa là đổ.

Nghĩa của verschütten

Động từ

  1. Đổ.

Chia động từ verschütten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verschüttetPhân từ I: verschüttend

Hiện tại Präsens

  • ich verschütte
  • du verschüttest
  • er/sie/es verschüttet
  • wir verschütten
  • ihr verschüttet
  • sie/Sie verschütten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verschüttete
  • du verschüttetest
  • er/sie/es verschüttete
  • wir verschütteten
  • ihr verschüttetet
  • sie/Sie verschütteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verschüttet
  • du hast verschüttet
  • er/sie/es hat verschüttet
  • wir haben verschüttet
  • ihr habt verschüttet
  • sie/Sie haben verschüttet

Tương lai Futur I

  • ich werde verschütten
  • du wirst verschütten
  • er/sie/es wird verschütten
  • wir werden verschütten
  • ihr werdet verschütten
  • sie/Sie werden verschütten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verschütte
  • du verschüttest
  • er/sie/es verschütte
  • wir verschütten
  • ihr verschüttet
  • sie/Sie verschütten

Mệnh lệnh Imperativ

  • verschütt! (du)
  • verschüttet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verschütten

Câu ví dụ với verschütten

  • Es ist sinnlos, verschüttete Milch zu beweinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781652
  • Über verschüttete Milch lohnt sich nicht zu weinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395233
  • Ich fürchte, ich habe Kaffee auf die Tischdecke verschüttet. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spill; to shed; to trap, to bury alive

Câu hỏi thường gặp

verschütten nghĩa là gì?

verschütten (động từ) nghĩa là đổ.

Chia động từ verschütten ở thì hiện tại thế nào?

ich verschütte, du verschüttest, er/sie/es verschüttet, wir verschütten, ihr verschüttet, sie/Sie verschütten. Phân từ II: verschüttet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.