die Versteigerung
số nhiều: die Versteigerungen · sinh cách: der Versteigerung
die Versteigerung nghĩa là bán đấu giá, đấu giá.
Nghĩa của Versteigerung
Danh từ · giống cái
- Bán đấu giá, đấu giá.
Biến cách của Versteigerung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Versteigerung | die Versteigerungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Versteigerung | der Versteigerungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Versteigerung | den Versteigerungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Versteigerung | die Versteigerungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Versteigerung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auction
Câu hỏi thường gặp
Versteigerung nghĩa là gì?
Versteigerung (danh từ) nghĩa là bán đấu giá, đấu giá.
Versteigerung là der, die hay das?
Versteigerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Versteigerung); số nhiều: die Versteigerungen.