TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verurteilen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fərˈu(ː)rˌtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

verurteilen nghĩa là kết án.

Nghĩa của verurteilen

Động từ

  1. Kết án.

Chia động từ verurteilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verurteiltPhân từ I: verurteilend

Hiện tại Präsens

  • ich verurteile
  • du verurteilst
  • er/sie/es verurteilt
  • wir verurteilen
  • ihr verurteilt
  • sie/Sie verurteilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verurteilte
  • du verurteiltest
  • er/sie/es verurteilte
  • wir verurteilten
  • ihr verurteiltet
  • sie/Sie verurteilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verurteilt
  • du hast verurteilt
  • er/sie/es hat verurteilt
  • wir haben verurteilt
  • ihr habt verurteilt
  • sie/Sie haben verurteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde verurteilen
  • du wirst verurteilen
  • er/sie/es wird verurteilen
  • wir werden verurteilen
  • ihr werdet verurteilen
  • sie/Sie werden verurteilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verurteile
  • du verurteilest
  • er/sie/es verurteile
  • wir verurteilen
  • ihr verurteilet
  • sie/Sie verurteilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verurteil! (du)
  • verurteilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verurteilen

Câu ví dụ với verurteilen

  • Der Mörder wurde schuldig gesprochen und zu lebenslänglicher Haft verurteilt. Thằng giết người bị xử tù chung thân.Tatoeba #801
  • Der Angeklagte wurde zum Tode verurteilt. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to convict, condemn, sentence; to condemn, strongly denounce; to judge, pass a moral judgment

Câu hỏi thường gặp

verurteilen nghĩa là gì?

verurteilen (động từ) nghĩa là kết án.

Chia động từ verurteilen ở thì hiện tại thế nào?

ich verurteile, du verurteilst, er/sie/es verurteilt, wir verurteilen, ihr verurteilt, sie/Sie verurteilen. Phân từ II: verurteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.