TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Á quân tiếng Đức là gì?

"á quân" trong tiếng Đức là die Zweite (danh từ), der Zweiter (danh từ), der Vizemeister (danh từ).

die Zweite Danh từ · giống cái

[ˈtsvaɪ̯tə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Á quân.

Xem đầy đủ từ "Zweite": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zweiter Danh từ · giống đực

/ˈt͡svaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Á quân.

Xem đầy đủ từ "Zweiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Vizemeister Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Á quân.

Xem đầy đủ từ "Vizemeister": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Á quân tiếng Đức là gì?

"á quân" trong tiếng Đức là die Zweite (danh từ), der Zweiter (danh từ), der Vizemeister (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.