TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đám cưới tiếng Đức là gì?

"đám cưới" trong tiếng Đức là die Hochzeit (danh từ), die Trauung (danh từ).

die Hochzeit Danh từ · giống cái

/ˈhɔxˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám cưới.

Xem đầy đủ từ "Hochzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trauung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám cưới.

Xem đầy đủ từ "Trauung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đám cưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đám cưới tiếng Đức là gì?

"đám cưới" trong tiếng Đức là die Hochzeit (danh từ), die Trauung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.